Đi tới nội dung

Launceston

Tasmania, Australia

3:30:09am
03:30 trên đồng hồ 24 giờ

Thứ 4, 30 Tháng 9 2026

AEST · UTC+10 Australia/Hobart Thời gian chuẩn 🌙 Đêm
Độ lệch UTC
UTC+10
Muộn
Australia/HobartAEST
Mặt trời mọc
5:47 am
Mặt trời lặn
6:15 pm
Ánh sáng ban ngày
12 hours 28 minutes165 giây lâu hơn ngày hôm qua
Thời gian mùa hè
TắtNext change in 3 days

Daylight saving in Launceston

Đồng hồ đi trước 1 hour trên Chủ nhật, 4 Tháng 10 2026, tại 1:59 am giờ địa phương (3:00 am sau khi thay đổi).

Bây giờ Launceston đang ở AEST, UTC+10: giờ chuẩn. That is 3 days away.

Launceston time to your time

Launceston
3:30am
Australia/Hobart · UTC+10
→
Thời gian của anh. (UTC)
5:30pm
Được phát hiện từ trình duyệt của bạn

Cần một thời gian cụ thể chứ không phải bây giờ? Dùng trình chuyển đổi đầy đủ.

Thời gian gọi với London

Không có giờ nào cả hai nơi đều trong giờ làm việc bình thường. Thời gian tồi tệ nhất thường là sáng sớm ở phía tây.

12am
3pm
1am
4pm
2am
5pm
3am
6pm
4am
7pm
5am
8pm
6am
9pm
7am
10pm
8am
11pm
9am
12am
10am
1am
11am
2am
12pm
3am
1pm
4am
2pm
5am
3pm
6am
4pm
7am
5pm
8am
6pm
9am
7pm
10am
8pm
11am
9pm
12pm
10pm
1pm
11pm
2pm
Cả hai đều làm việc. giờ làm việc ở đây thức dậy ngủ

Khác biệt giờ giữa Launceston và các thành phố lớn

Thành phốThời gian địa phương24 giờKhác biệt
Los Angeles PDT 10:30 am Tue 10:30 17 hours phía sau
Mexico City CST 11:30 am Tue 11:30 16 hours phía sau
Chicago CDT 12:30 pm Tue 12:30 15 hours phía sau
New York City EDT 1:30 pm Tue 13:30 14 hours phía sau
Toronto EDT 1:30 pm Tue 13:30 14 hours phía sau
São Paulo UTC-3 2:30 pm Tue 14:30 13 hours phía sau
London BST 6:30 pm Tue 18:30 9 hours phía sau
Paris CEST 7:30 pm Tue 19:30 8 hours phía sau
Berlin CEST 7:30 pm Tue 19:30 8 hours phía sau
Johannesburg SAST 7:30 pm Tue 19:30 8 hours phía sau
Moscow MSK 8:30 pm Tue 20:30 7 hours phía sau
Cairo EEST 8:30 pm Tue 20:30 7 hours phía sau
Dubai UTC+4 9:30 pm Tue 21:30 6 hours phía sau
Delhi IST 11:00 pm Tue 23:00 4 hours 30 minutes phía sau
Shanghai CST 1:30 am 01:30 2 hours phía sau
Tokyo JST 2:30 am 02:30 1 hour phía sau
Sydney AEST 3:30 am 03:30 cùng lúc
Auckland NZDT 6:30 am 06:30 3 hours trước

Về Launceston

Dân số
90953
Tọa độ
-41,439, 147,135
Vùng
Tasmania, Australia
Khu vực IANA
Australia/Hobart
Trời trưa
12:01 pm

Mặt trời mọc và lặn trên được tính toán từ các tọa độ này với phương trình mặt trời NOAA: không tìm thấy từ một bảng, và không giống như của thành phố lân cận.

Gần đây và liên quan

Câu hỏi người ta hỏi

Giờ ở Launceston là bao nhiêu?

Nó là 3:30 am (03:30 trên đồng hồ 24 giờ) trên Thứ 4, 30 Tháng 9 2026 trong Launceston. Đồng hồ trên trang này được cập nhật mỗi giây và được đặt từ máy chủ, không phải từ thiết bị của bạn, vì vậy nó vẫn đúng ngay cả khi đồng hồ của bạn bị lệch.

Launceston ở vùng giờ nào?

Launceston dùng múi giờ Australia/Hobart, hiện tại là AEST (UTC+10). Đây là một số IANA để đặt vào một lời mời lịch hoặc cột cơ sở dữ liệu: các ký tự ngắn như AEST là mơ hồ, số IANA không.

Có phải giờ Launceston đang là giờ mùa hè không?

Không. Launceston là giờ chuẩn (AEST). Đồng hồ đi trước 1 hour trên Chủ nhật, 4 Tháng 10 2026, tại 1:59 am giờ địa phương (3:00 am sau khi thay đổi).

Khi nào đồng hồ thay đổi ở Launceston?

Sự thay đổi tiếp theo là Chủ nhật, 4 Tháng 10 2026. Đồng hồ đi trước 1 hour trên Chủ nhật, 4 Tháng 10 2026, tại 1:59 am giờ địa phương (3:00 am sau khi thay đổi). Sau đó, độ lệch trở thành UTC+11.

Hôm nay mặt trời mọc và lặn ở Launceston là lúc nào?

Mặt trời mọc lúc 5:47 am và lặn lúc 6:15 pm hôm nay, cho 12 hours 28 minutes ánh sáng ban ngày. Đó là 165 giây lâu hơn ngày hôm qua.

Còn bao nhiêu giờ nữa là Launceston của Los Angeles?

Launceston là 17 hours trước Los Angeles. Khi nó là 3:30 am trong Launceston, nó là 10:30 am trong Los Angeles. Bảng so sánh đầy đủ trên trang này bao gồm 20 thành phố lớn và tự tính toán lại khi cả hai đầu thay đổi đồng hồ.

Chính xác thì Launceston ở đâu?

Launceston nằm trong Tasmania, Australia, tại 41.44° S, 147.13° E, với dân số khoảng 90,953. Những tọa độ đó là nơi mà thời gian mọc và lặn mặt trời trên được tính toán.