Kazakhstan
Thứ 2, 28 Tháng 9 2026
- Độ lệch UTC
- UTC+5
- Muộn
- Asia/AlmatyUTC+5
- Mặt trời mọc
- 6:09 am
- Mặt trời lặn
- 6:00 pm
- Ánh sáng ban ngày
- 11 hours 50 minutes232 giây ngắn hơn ngày hôm qua
- Thời gian mùa hè
- Không bao giờĐộ lệch chuẩn cả năm
Kazakhstan có múi giờ 7
Đồng hồ ở trên là Astana. Đây là tất cả các vùng trong nước, trực tiếp, với các thành phố trong mỗi vùng.
| Muộn | Bây giờ | Độ lệch | Thành phố |
|---|---|---|---|
| Asia/Almaty UTC+5 | 9:29 am | UTC+5 | Almaty, Astana, Shymkent, Karagandy, Taraz, Pavlodar |
| Asia/Qyzylorda UTC+5 | 9:29 am | UTC+5 | Kyzylorda, Novokazalinsk, Aral, Shiyeli, Zhangaqorghan, Zhosaly |
| Asia/Qostanay UTC+5 | 9:29 am | UTC+5 | Kostanay, Rudnyy, Baikonur, Zhitikara, Arkalyk, Lisakovsk |
| Asia/Aqtobe UTC+5 | 9:29 am | UTC+5 | Aktobe, Kandyagash, Shalqar, Khromtau, Embi |
| Asia/Aqtau UTC+5 | 9:29 am | UTC+5 | Aktau, Zhanaozen, Mangistau |
| Asia/Atyrau UTC+5 | 9:29 am | UTC+5 | Atyrau, Qulsary, Shalkar, Balykshi |
| Asia/Oral UTC+5 | 9:29 am | UTC+5 | Oral, Aqsay |
Thời gian mùa hè
Đồng hồ ở đây không thay đổi: khu vực này vẫn ở cùng một khoảng cách cả năm.
Đó là cho Astana. Một quốc gia rộng như thế có thể có các khu vực với các quy tắc khác nhau, vì vậy hãy kiểm tra trang thành phố riêng lẻ nếu nó quan trọng.
Khác nhau về giờ với các thành phố lớn
| Thành phố | Thời gian địa phương | 24 giờ | Khác biệt |
|---|---|---|---|
| Los Angeles PDT | 9:29 pm Sun | 21:29 | 12 hours phía sau |
| Mexico City CST | 10:29 pm Sun | 22:29 | 11 hours phía sau |
| Chicago CDT | 11:29 pm Sun | 23:29 | 10 hours phía sau |
| New York City EDT | 12:29 am | 00:29 | 9 hours phía sau |
| Toronto EDT | 12:29 am | 00:29 | 9 hours phía sau |
| São Paulo UTC-3 | 1:29 am | 01:29 | 8 hours phía sau |
| London BST | 5:29 am | 05:29 | 4 hours phía sau |
| Paris CEST | 6:29 am | 06:29 | 3 hours phía sau |
| Berlin CEST | 6:29 am | 06:29 | 3 hours phía sau |
| Johannesburg SAST | 6:29 am | 06:29 | 3 hours phía sau |
| Moscow MSK | 7:29 am | 07:29 | 2 hours phía sau |
| Cairo EEST | 7:29 am | 07:29 | 2 hours phía sau |
| Dubai UTC+4 | 8:29 am | 08:29 | 1 hour phía sau |
| Delhi IST | 9:59 am | 09:59 | 30 minutes trước |
| Shanghai CST | 12:29 pm | 12:29 | 3 hours trước |
| Tokyo JST | 1:29 pm | 13:29 | 4 hours trước |
| Sydney AEST | 2:29 pm | 14:29 | 5 hours trước |
| Auckland NZDT | 5:29 pm | 17:29 | 8 hours trước |
Các thành phố ở Kazakhstan
Liên quan
Câu hỏi người ta hỏi
Giờ ở Kazakhstan là bao nhiêu?
Nó là 9:29 am (09:29) trên Thứ 2, 28 Tháng 9 2026 và Nur-Sultan. Kazakhstan trải rộng trên các múi giờ 7, vì vậy câu trả lời phụ thuộc vào nơi trong nước bạn muốn: bảng trên trang này liệt kê mỗi múi giờ với đồng hồ thực.
Kazakhstan có bao nhiêu múi giờ?
Kazakhstan có múi giờ 7: Asia/Almaty, Asia/Qyzylorda, Asia/Qostanay, Asia/Aqtobe, Asia/Aqtau, Asia/Atyrau, Asia/Oral.
Kazakhstan có theo giờ mùa hè không?
Đồng hồ ở đây không thay đổi: khu vực này vẫn ở cùng một khoảng cách cả năm. Ghi chú rằng điều này áp dụng cho thủ đô; một quốc gia rộng như vậy có thể có các khu vực khác nhau.
Mấy giờ ở các thành phố lớn nhất ở Kazakhstan?
Right now: Almaty 9:29 am; Astana 9:29 am; Shymkent 9:29 am; Aktobe 9:29 am; Karagandy 9:29 am. Each of those has its own page with sunrise, sunset and daylight-saving dates.