Đi tới nội dung

Kigali

Rwanda

6:50:17am
06:50 trên đồng hồ 24 giờ

Thứ 2, 28 Tháng 9 2026

CAT · UTC+2 Africa/Kigali Không có giờ mùa hè ☀️ Ngày
Độ lệch UTC
UTC+2
Muộn
Africa/KigaliCAT
Mặt trời mọc
5:46 am
Mặt trời lặn
5:54 pm
Ánh sáng ban ngày
12 hours 7 minutes
Thời gian mùa hè
Không bao giờĐộ lệch chuẩn cả năm

Lần tới, bỏ qua tìm kiếm: worldclock.free/kigali Đi thẳng tới đây.

Daylight saving in Kigali

Đồng hồ ở đây không thay đổi: khu vực này vẫn ở cùng một khoảng cách cả năm.

Kigali đã ở lại CAT (UTC+2) suốt cả năm, có nghĩa là sự khác biệt với những nơi thay đổi đồng hồ của họ chuyển động một giờ hai lần một năm mà không có Kigali làm gì cả.

Kigali time to your time

Kigali
6:50am
Africa/Kigali · UTC+2
→
Thời gian của anh. (UTC)
4:50am
Được phát hiện từ trình duyệt của bạn

Cần một thời gian cụ thể chứ không phải bây giờ? Thử đi. Kigali đến London, Kigali đến New York City, Kigali đến Tokyo, hoặc full converter.

Thời gian gọi với London

Cả hai vị trí đều hoạt động giữa 10am và 17:00 trong Kigali, 9am đến 3pm ở đầu kia.

12am
11pm
1am
12am
2am
1am
3am
2am
4am
3am
5am
4am
6am
5am
7am
6am
8am
7am
9am
8am
10am
9am
11am
10am
12pm
11am
1pm
12pm
2pm
1pm
3pm
2pm
4pm
3pm
5pm
4pm
6pm
5pm
7pm
6pm
8pm
7pm
9pm
8pm
10pm
9pm
11pm
10pm
Cả hai đều làm việc. giờ làm việc ở đây thức dậy ngủ

Khác biệt giờ giữa Kigali và các thành phố lớn

Thành phốThời gian địa phương24 giờKhác biệt
Los Angeles PDT 9:50 pm Sun 21:50 9 hours phía sau
Mexico City CST 10:50 pm Sun 22:50 8 hours phía sau
Chicago CDT 11:50 pm Sun 23:50 7 hours phía sau
New York City EDT 12:50 am 00:50 6 hours phía sau
Toronto EDT 12:50 am 00:50 6 hours phía sau
São Paulo UTC-3 1:50 am 01:50 5 hours phía sau
London BST 5:50 am 05:50 1 hour phía sau
Paris CEST 6:50 am 06:50 cùng lúc
Berlin CEST 6:50 am 06:50 cùng lúc
Johannesburg SAST 6:50 am 06:50 cùng lúc
Moscow MSK 7:50 am 07:50 1 hour trước
Cairo EEST 7:50 am 07:50 1 hour trước
Dubai UTC+4 8:50 am 08:50 2 hours trước
Delhi IST 10:20 am 10:20 3 hours 30 minutes trước
Shanghai CST 12:50 pm 12:50 6 hours trước
Tokyo JST 1:50 pm 13:50 7 hours trước
Sydney AEST 2:50 pm 14:50 8 hours trước
Auckland NZDT 5:50 pm 17:50 11 hours trước

Về Kigali

Dân số
1132686
Tọa độ
-1,950, 30,059
Vùng
Rwanda
Khu vực IANA
Africa/Kigali
Trời trưa
11:50 am

Mặt trời mọc và lặn trên được tính toán từ các tọa độ này với phương trình mặt trời NOAA: không tìm thấy từ một bảng, và không giống như của thành phố lân cận.

Convert Kigali time

Gần đây và liên quan

Câu hỏi người ta hỏi

Giờ ở Kigali là bao nhiêu?

Nó là 6:50 am (06:50 trên đồng hồ 24 giờ) trên Thứ 2, 28 Tháng 9 2026 trong Kigali. Đồng hồ trên trang này được cập nhật mỗi giây và được đặt từ máy chủ, không phải từ thiết bị của bạn, vì vậy nó vẫn đúng ngay cả khi đồng hồ của bạn bị lệch.

Kigali ở vùng giờ nào?

Kigali dùng múi giờ Africa/Kigali, hiện tại là CAT (UTC+2). Đây là một số IANA để đặt vào một lời mời lịch hoặc cột cơ sở dữ liệu: các ký tự ngắn như CAT là mơ hồ, số IANA không.

Có phải giờ Kigali đang là giờ mùa hè không?

Không, và nó không bao giờ là. Kigali ở lại CAT (UTC+2) suốt cả năm.

Hôm nay mặt trời mọc và lặn ở Kigali là lúc nào?

Mặt trời mọc lúc 5:46 am và lặn lúc 5:54 pm hôm nay, cho 12 hours 7 minutes ánh sáng ban ngày.

Còn bao nhiêu giờ nữa là Kigali của Los Angeles?

Kigali là 9 hours trước Los Angeles. Khi nó là 6:50 am trong Kigali, nó là 9:50 pm trong Los Angeles. Bảng so sánh đầy đủ trên trang này bao gồm 20 thành phố lớn và tự tính toán lại khi cả hai đầu thay đổi đồng hồ.

Chính xác thì Kigali ở đâu?

Kigali nằm trong Rwanda, tại 1.95° S, 30.06° E, với dân số khoảng 1,132,686. Những tọa độ đó là nơi mà thời gian mọc và lặn mặt trời trên được tính toán.