Đi tới nội dung

Mogadishu

Banaadir, Somalia

5:22:29am
05:22 trên đồng hồ 24 giờ

Thứ 2, 28 Tháng 9 2026

EAT · UTC+3 Africa/Mogadishu Không có giờ mùa hè 🌙 Đêm
Độ lệch UTC
UTC+3
Muộn
Africa/MogadishuEAT
Mặt trời mọc
5:46 am
Mặt trời lặn
5:52 pm
Ánh sáng ban ngày
12 hours 6 minutes
Thời gian mùa hè
Không bao giờĐộ lệch chuẩn cả năm

Lần tới, bỏ qua tìm kiếm: worldclock.free/mogadishu Đi thẳng tới đây.

Daylight saving in Mogadishu

Đồng hồ ở đây không thay đổi: khu vực này vẫn ở cùng một khoảng cách cả năm.

Mogadishu đã ở lại EAT (UTC+3) suốt cả năm, có nghĩa là sự khác biệt với những nơi thay đổi đồng hồ của họ chuyển động một giờ hai lần một năm mà không có Mogadishu làm gì cả.

Mogadishu time to your time

Mogadishu
5:22am
Africa/Mogadishu · UTC+3
→
Thời gian của anh. (UTC)
2:22am
Được phát hiện từ trình duyệt của bạn

Cần một thời gian cụ thể chứ không phải bây giờ? Thử đi. Mogadishu đến London, Mogadishu đến New York City, Mogadishu đến Tokyo, hoặc full converter.

Thời gian gọi với London

Cả hai vị trí đều hoạt động giữa 11am và 17:00 trong Mogadishu, 9am đến 2pm ở đầu kia.

12am
10pm
1am
11pm
2am
12am
3am
1am
4am
2am
5am
3am
6am
4am
7am
5am
8am
6am
9am
7am
10am
8am
11am
9am
12pm
10am
1pm
11am
2pm
12pm
3pm
1pm
4pm
2pm
5pm
3pm
6pm
4pm
7pm
5pm
8pm
6pm
9pm
7pm
10pm
8pm
11pm
9pm
Cả hai đều làm việc. giờ làm việc ở đây thức dậy ngủ

Khác biệt giờ giữa Mogadishu và các thành phố lớn

Thành phốThời gian địa phương24 giờKhác biệt
Los Angeles PDT 7:22 pm Sun 19:22 10 hours phía sau
Mexico City CST 8:22 pm Sun 20:22 9 hours phía sau
Chicago CDT 9:22 pm Sun 21:22 8 hours phía sau
New York City EDT 10:22 pm Sun 22:22 7 hours phía sau
Toronto EDT 10:22 pm Sun 22:22 7 hours phía sau
São Paulo UTC-3 11:22 pm Sun 23:22 6 hours phía sau
London BST 3:22 am 03:22 2 hours phía sau
Paris CEST 4:22 am 04:22 1 hour phía sau
Berlin CEST 4:22 am 04:22 1 hour phía sau
Johannesburg SAST 4:22 am 04:22 1 hour phía sau
Moscow MSK 5:22 am 05:22 cùng lúc
Cairo EEST 5:22 am 05:22 cùng lúc
Dubai UTC+4 6:22 am 06:22 1 hour trước
Delhi IST 7:52 am 07:52 2 hours 30 minutes trước
Shanghai CST 10:22 am 10:22 5 hours trước
Tokyo JST 11:22 am 11:22 6 hours trước
Sydney AEST 12:22 pm 12:22 7 hours trước
Auckland NZDT 3:22 pm 15:22 10 hours trước

Về Mogadishu

Dân số
2587183
Tọa độ
2,037, 45,344
Vùng
Banaadir, Somalia
Khu vực IANA
Africa/Mogadishu
Trời trưa
11:49 am

Mặt trời mọc và lặn trên được tính toán từ các tọa độ này với phương trình mặt trời NOAA: không tìm thấy từ một bảng, và không giống như của thành phố lân cận.

Convert Mogadishu time

Gần đây và liên quan

Câu hỏi người ta hỏi

Giờ ở Mogadishu là bao nhiêu?

Nó là 5:22 am (05:22 trên đồng hồ 24 giờ) trên Thứ 2, 28 Tháng 9 2026 trong Mogadishu. Đồng hồ trên trang này được cập nhật mỗi giây và được đặt từ máy chủ, không phải từ thiết bị của bạn, vì vậy nó vẫn đúng ngay cả khi đồng hồ của bạn bị lệch.

Mogadishu ở vùng giờ nào?

Mogadishu dùng múi giờ Africa/Mogadishu, hiện tại là EAT (UTC+3). Đây là một số IANA để đặt vào một lời mời lịch hoặc cột cơ sở dữ liệu: các ký tự ngắn như EAT là mơ hồ, số IANA không.

Có phải giờ Mogadishu đang là giờ mùa hè không?

Không, và nó không bao giờ là. Mogadishu ở lại EAT (UTC+3) suốt cả năm.

Hôm nay mặt trời mọc và lặn ở Mogadishu là lúc nào?

Mặt trời mọc lúc 5:46 am và lặn lúc 5:52 pm hôm nay, cho 12 hours 6 minutes ánh sáng ban ngày.

Còn bao nhiêu giờ nữa là Mogadishu của Los Angeles?

Mogadishu là 10 hours trước Los Angeles. Khi nó là 5:22 am trong Mogadishu, nó là 7:22 pm trong Los Angeles. Bảng so sánh đầy đủ trên trang này bao gồm 20 thành phố lớn và tự tính toán lại khi cả hai đầu thay đổi đồng hồ.

Chính xác thì Mogadishu ở đâu?

Mogadishu nằm trong Banaadir, Somalia, tại 2.04° N, 45.34° E, với dân số khoảng 2,587,183. Những tọa độ đó là nơi mà thời gian mọc và lặn mặt trời trên được tính toán.