Butwāl
Lumbini Province, Nepal
Thứ 2, 28 Tháng 9 2026
- Độ lệch UTC
- UTC+5:45
- Muộn
- Asia/KathmanduUTC+5:45
- Mặt trời mọc
- 6:02 am
- Mặt trời lặn
- 6:01 pm
- Ánh sáng ban ngày
- 11 hours 58 minutes98 giây ngắn hơn ngày hôm qua
- Thời gian mùa hè
- Không bao giờĐộ lệch chuẩn cả năm
Daylight saving in Butwāl
Đồng hồ ở đây không thay đổi: khu vực này vẫn ở cùng một khoảng cách cả năm.
Butwāl đã ở lại UTC+5:45 (UTC+5:45) suốt cả năm, có nghĩa là sự khác biệt với những nơi thay đổi đồng hồ của họ chuyển động một giờ hai lần một năm mà không có Butwāl làm gì cả.
Butwāl time to your time
Cần một thời gian cụ thể chứ không phải bây giờ? Dùng trình chuyển đổi đầy đủ.
Thời gian gọi với London
Cả hai vị trí đều hoạt động giữa 2pm và 17:00 trong Kathmandu, 9am đến 11am ở đầu kia.
7pm
8pm
9pm
10pm
11pm
12am
1am
2am
3am
4am
5am
6am
7am
8am
9am
10am
11am
12pm
1pm
2pm
3pm
4pm
5pm
6pm
Khác biệt giờ giữa Butwāl và các thành phố lớn
| Thành phố | Thời gian địa phương | 24 giờ | Khác biệt |
|---|---|---|---|
| Los Angeles PDT | 2:46 pm Sun | 14:46 | 12 hours 45 minutes phía sau |
| Mexico City CST | 3:46 pm Sun | 15:46 | 11 hours 45 minutes phía sau |
| Chicago CDT | 4:46 pm Sun | 16:46 | 10 hours 45 minutes phía sau |
| New York City EDT | 5:46 pm Sun | 17:46 | 9 hours 45 minutes phía sau |
| Toronto EDT | 5:46 pm Sun | 17:46 | 9 hours 45 minutes phía sau |
| São Paulo UTC-3 | 6:46 pm Sun | 18:46 | 8 hours 45 minutes phía sau |
| London BST | 10:46 pm Sun | 22:46 | 4 hours 45 minutes phía sau |
| Paris CEST | 11:46 pm Sun | 23:46 | 3 hours 45 minutes phía sau |
| Berlin CEST | 11:46 pm Sun | 23:46 | 3 hours 45 minutes phía sau |
| Johannesburg SAST | 11:46 pm Sun | 23:46 | 3 hours 45 minutes phía sau |
| Moscow MSK | 12:46 am | 00:46 | 2 hours 45 minutes phía sau |
| Cairo EEST | 12:46 am | 00:46 | 2 hours 45 minutes phía sau |
| Dubai UTC+4 | 1:46 am | 01:46 | 1 hour 45 minutes phía sau |
| Delhi IST | 3:16 am | 03:16 | 15 minutes phía sau |
| Shanghai CST | 5:46 am | 05:46 | 2 hours 15 minutes trước |
| Tokyo JST | 6:46 am | 06:46 | 3 hours 15 minutes trước |
| Sydney AEST | 7:46 am | 07:46 | 4 hours 15 minutes trước |
| Auckland NZDT | 10:46 am | 10:46 | 7 hours 15 minutes trước |
Về Butwāl
- Dân số
- 195054
- Tọa độ
- 27,691, 83,453
- Vùng
- Lumbini Province, Nepal
- Khu vực IANA
- Asia/Kathmandu
- Trời trưa
- 12:01 pm
Mặt trời mọc và lặn trên được tính toán từ các tọa độ này với phương trình mặt trời NOAA: không tìm thấy từ một bảng, và không giống như của thành phố lân cận.
Gần đây và liên quan
Câu hỏi người ta hỏi
Giờ ở Butwāl là bao nhiêu?
Nó là 3:31 am (03:31 trên đồng hồ 24 giờ) trên Thứ 2, 28 Tháng 9 2026 trong Butwāl. Đồng hồ trên trang này được cập nhật mỗi giây và được đặt từ máy chủ, không phải từ thiết bị của bạn, vì vậy nó vẫn đúng ngay cả khi đồng hồ của bạn bị lệch.
Butwāl ở vùng giờ nào?
Butwāl dùng múi giờ Asia/Kathmandu, hiện tại là UTC+5:45 (UTC+5:45). Đây là một số IANA để đặt vào một lời mời lịch hoặc cột cơ sở dữ liệu: các ký tự ngắn như UTC+5:45 là mơ hồ, số IANA không.
Có phải giờ Butwāl đang là giờ mùa hè không?
Không, và nó không bao giờ là. Butwāl ở lại UTC+5:45 (UTC+5:45) suốt cả năm.
Hôm nay mặt trời mọc và lặn ở Butwāl là lúc nào?
Mặt trời mọc lúc 6:02 am và lặn lúc 6:01 pm hôm nay, cho 11 hours 58 minutes ánh sáng ban ngày. Đó là 98 giây ngắn hơn ngày hôm qua.
Còn bao nhiêu giờ nữa là Butwāl của Los Angeles?
Butwāl là 12 hours 45 minutes trước Los Angeles. Khi nó là 3:31 am trong Butwāl, nó là 2:46 pm trong Los Angeles. Bảng so sánh đầy đủ trên trang này bao gồm 20 thành phố lớn và tự tính toán lại khi cả hai đầu thay đổi đồng hồ.
Chính xác thì Butwāl ở đâu?
Butwāl nằm trong Lumbini Province, Nepal, tại 27.69° N, 83.45° E, với dân số khoảng 195,054. Những tọa độ đó là nơi mà thời gian mọc và lặn mặt trời trên được tính toán.