Đi tới nội dung

Īṭahari̇̄

Koshi, Nepal

11:20:07pm
23:20 trên đồng hồ 24 giờ

Thứ 2, 28 Tháng 9 2026

UTC+5:45 · UTC+5:45 Asia/Kathmandu Không có giờ mùa hè 🌙 Đêm
Độ lệch UTC
UTC+5:45
Muộn
Asia/KathmanduUTC+5:45
Mặt trời mọc
5:47 am
Mặt trời lặn
5:46 pm
Ánh sáng ban ngày
11 hours 59 minutes93 giây ngắn hơn ngày hôm qua
Thời gian mùa hè
Không bao giờĐộ lệch chuẩn cả năm

Daylight saving in Īṭahari̇̄

Đồng hồ ở đây không thay đổi: khu vực này vẫn ở cùng một khoảng cách cả năm.

Īṭahari̇̄ đã ở lại UTC+5:45 (UTC+5:45) suốt cả năm, có nghĩa là sự khác biệt với những nơi thay đổi đồng hồ của họ chuyển động một giờ hai lần một năm mà không có Īṭahari̇̄ làm gì cả.

Īṭahari̇̄ time to your time

Īṭahari̇̄
11:20pm
Asia/Kathmandu · UTC+5:45
→
Thời gian của anh. (UTC)
5:35pm
Được phát hiện từ trình duyệt của bạn

Cần một thời gian cụ thể chứ không phải bây giờ? Dùng trình chuyển đổi đầy đủ.

Thời gian gọi với London

Cả hai vị trí đều hoạt động giữa 2pm và 17:00 trong Kathmandu, 9am đến 11am ở đầu kia.

12am
7pm
1am
8pm
2am
9pm
3am
10pm
4am
11pm
5am
12am
6am
1am
7am
2am
8am
3am
9am
4am
10am
5am
11am
6am
12pm
7am
1pm
8am
2pm
9am
3pm
10am
4pm
11am
5pm
12pm
6pm
1pm
7pm
2pm
8pm
3pm
9pm
4pm
10pm
5pm
11pm
6pm
Cả hai đều làm việc. giờ làm việc ở đây thức dậy ngủ

Khác biệt giờ giữa Īṭahari̇̄ và các thành phố lớn

Thành phốThời gian địa phương24 giờKhác biệt
Los Angeles PDT 10:35 am 10:35 12 hours 45 minutes phía sau
Mexico City CST 11:35 am 11:35 11 hours 45 minutes phía sau
Chicago CDT 12:35 pm 12:35 10 hours 45 minutes phía sau
New York City EDT 1:35 pm 13:35 9 hours 45 minutes phía sau
Toronto EDT 1:35 pm 13:35 9 hours 45 minutes phía sau
São Paulo UTC-3 2:35 pm 14:35 8 hours 45 minutes phía sau
London BST 6:35 pm 18:35 4 hours 45 minutes phía sau
Paris CEST 7:35 pm 19:35 3 hours 45 minutes phía sau
Berlin CEST 7:35 pm 19:35 3 hours 45 minutes phía sau
Johannesburg SAST 7:35 pm 19:35 3 hours 45 minutes phía sau
Moscow MSK 8:35 pm 20:35 2 hours 45 minutes phía sau
Cairo EEST 8:35 pm 20:35 2 hours 45 minutes phía sau
Dubai UTC+4 9:35 pm 21:35 1 hour 45 minutes phía sau
Delhi IST 11:05 pm 23:05 15 minutes phía sau
Shanghai CST 1:35 am Tue 01:35 2 hours 15 minutes trước
Tokyo JST 2:35 am Tue 02:35 3 hours 15 minutes trước
Sydney AEST 3:35 am Tue 03:35 4 hours 15 minutes trước
Auckland NZDT 6:35 am Tue 06:35 7 hours 15 minutes trước

Về Īṭahari̇̄

Dân số
47984
Tọa độ
26,664, 87,274
Vùng
Koshi, Nepal
Khu vực IANA
Asia/Kathmandu
Trời trưa
11:46 am

Mặt trời mọc và lặn trên được tính toán từ các tọa độ này với phương trình mặt trời NOAA: không tìm thấy từ một bảng, và không giống như của thành phố lân cận.

Gần đây và liên quan

Câu hỏi người ta hỏi

Giờ ở Īṭahari̇̄ là bao nhiêu?

Nó là 11:20 pm (23:20 trên đồng hồ 24 giờ) trên Thứ 2, 28 Tháng 9 2026 trong Īṭahari̇̄. Đồng hồ trên trang này được cập nhật mỗi giây và được đặt từ máy chủ, không phải từ thiết bị của bạn, vì vậy nó vẫn đúng ngay cả khi đồng hồ của bạn bị lệch.

Īṭahari̇̄ ở vùng giờ nào?

Īṭahari̇̄ dùng múi giờ Asia/Kathmandu, hiện tại là UTC+5:45 (UTC+5:45). Đây là một số IANA để đặt vào một lời mời lịch hoặc cột cơ sở dữ liệu: các ký tự ngắn như UTC+5:45 là mơ hồ, số IANA không.

Có phải giờ Īṭahari̇̄ đang là giờ mùa hè không?

Không, và nó không bao giờ là. Īṭahari̇̄ ở lại UTC+5:45 (UTC+5:45) suốt cả năm.

Hôm nay mặt trời mọc và lặn ở Īṭahari̇̄ là lúc nào?

Mặt trời mọc lúc 5:47 am và lặn lúc 5:46 pm hôm nay, cho 11 hours 59 minutes ánh sáng ban ngày. Đó là 93 giây ngắn hơn ngày hôm qua.

Còn bao nhiêu giờ nữa là Īṭahari̇̄ của Los Angeles?

Īṭahari̇̄ là 12 hours 45 minutes trước Los Angeles. Khi nó là 11:20 pm trong Īṭahari̇̄, nó là 10:35 am trong Los Angeles. Bảng so sánh đầy đủ trên trang này bao gồm 20 thành phố lớn và tự tính toán lại khi cả hai đầu thay đổi đồng hồ.

Chính xác thì Īṭahari̇̄ ở đâu?

Īṭahari̇̄ nằm trong Koshi, Nepal, tại 26.66° N, 87.27° E, với dân số khoảng 47,984. Những tọa độ đó là nơi mà thời gian mọc và lặn mặt trời trên được tính toán.