Đi tới nội dung

‘Ibrī

Ad Dhahirah, Oman

8:05:37am
08:05 trên đồng hồ 24 giờ

Thứ 2, 28 Tháng 9 2026

UTC+4 · UTC+4 Asia/Muscat Không có giờ mùa hè ☀️ Ngày
Độ lệch UTC
UTC+4
Muộn
Asia/MuscatUTC+4
Mặt trời mọc
6:04 am
Mặt trời lặn
6:04 pm
Ánh sáng ban ngày
12 hours80 giây ngắn hơn ngày hôm qua
Thời gian mùa hè
Không bao giờĐộ lệch chuẩn cả năm

Daylight saving in ‘Ibrī

Đồng hồ ở đây không thay đổi: khu vực này vẫn ở cùng một khoảng cách cả năm.

‘Ibrī đã ở lại UTC+4 (UTC+4) suốt cả năm, có nghĩa là sự khác biệt với những nơi thay đổi đồng hồ của họ chuyển động một giờ hai lần một năm mà không có ‘Ibrī làm gì cả.

‘Ibrī time to your time

‘Ibrī
8:05am
Asia/Muscat · UTC+4
→
Thời gian của anh. (UTC)
4:05am
Được phát hiện từ trình duyệt của bạn

Cần một thời gian cụ thể chứ không phải bây giờ? Dùng trình chuyển đổi đầy đủ.

Thời gian gọi với London

Cả hai vị trí đều hoạt động giữa 12pm và 17:00 trong Muscat, 9am đến 1pm ở đầu kia.

12am
9pm
1am
10pm
2am
11pm
3am
12am
4am
1am
5am
2am
6am
3am
7am
4am
8am
5am
9am
6am
10am
7am
11am
8am
12pm
9am
1pm
10am
2pm
11am
3pm
12pm
4pm
1pm
5pm
2pm
6pm
3pm
7pm
4pm
8pm
5pm
9pm
6pm
10pm
7pm
11pm
8pm
Cả hai đều làm việc. giờ làm việc ở đây thức dậy ngủ

Khác biệt giờ giữa ‘Ibrī và các thành phố lớn

Thành phốThời gian địa phương24 giờKhác biệt
Los Angeles PDT 9:05 pm Sun 21:05 11 hours phía sau
Mexico City CST 10:05 pm Sun 22:05 10 hours phía sau
Chicago CDT 11:05 pm Sun 23:05 9 hours phía sau
New York City EDT 12:05 am 00:05 8 hours phía sau
Toronto EDT 12:05 am 00:05 8 hours phía sau
São Paulo UTC-3 1:05 am 01:05 7 hours phía sau
London BST 5:05 am 05:05 3 hours phía sau
Paris CEST 6:05 am 06:05 2 hours phía sau
Berlin CEST 6:05 am 06:05 2 hours phía sau
Johannesburg SAST 6:05 am 06:05 2 hours phía sau
Moscow MSK 7:05 am 07:05 1 hour phía sau
Cairo EEST 7:05 am 07:05 1 hour phía sau
Dubai UTC+4 8:05 am 08:05 cùng lúc
Delhi IST 9:35 am 09:35 1 hour 30 minutes trước
Shanghai CST 12:05 pm 12:05 4 hours trước
Tokyo JST 1:05 pm 13:05 5 hours trước
Sydney AEST 2:05 pm 14:05 6 hours trước
Auckland NZDT 5:05 pm 17:05 9 hours trước

Về ‘Ibrī

Dân số
163473
Tọa độ
23,226, 56,516
Vùng
Ad Dhahirah, Oman
Khu vực IANA
Asia/Muscat
Trời trưa
12:04 pm

Mặt trời mọc và lặn trên được tính toán từ các tọa độ này với phương trình mặt trời NOAA: không tìm thấy từ một bảng, và không giống như của thành phố lân cận.

Gần đây và liên quan

Câu hỏi người ta hỏi

Giờ ở ‘Ibrī là bao nhiêu?

Nó là 8:05 am (08:05 trên đồng hồ 24 giờ) trên Thứ 2, 28 Tháng 9 2026 trong ‘Ibrī. Đồng hồ trên trang này được cập nhật mỗi giây và được đặt từ máy chủ, không phải từ thiết bị của bạn, vì vậy nó vẫn đúng ngay cả khi đồng hồ của bạn bị lệch.

‘Ibrī ở vùng giờ nào?

‘Ibrī dùng múi giờ Asia/Muscat, hiện tại là UTC+4 (UTC+4). Đây là một số IANA để đặt vào một lời mời lịch hoặc cột cơ sở dữ liệu: các ký tự ngắn như UTC+4 là mơ hồ, số IANA không.

Có phải giờ ‘Ibrī đang là giờ mùa hè không?

Không, và nó không bao giờ là. ‘Ibrī ở lại UTC+4 (UTC+4) suốt cả năm.

Hôm nay mặt trời mọc và lặn ở ‘Ibrī là lúc nào?

Mặt trời mọc lúc 6:04 am và lặn lúc 6:04 pm hôm nay, cho 12 hours ánh sáng ban ngày. Đó là 80 giây ngắn hơn ngày hôm qua.

Còn bao nhiêu giờ nữa là ‘Ibrī của Los Angeles?

‘Ibrī là 11 hours trước Los Angeles. Khi nó là 8:05 am trong ‘Ibrī, nó là 9:05 pm trong Los Angeles. Bảng so sánh đầy đủ trên trang này bao gồm 20 thành phố lớn và tự tính toán lại khi cả hai đầu thay đổi đồng hồ.

Chính xác thì ‘Ibrī ở đâu?

‘Ibrī nằm trong Ad Dhahirah, Oman, tại 23.23° N, 56.52° E, với dân số khoảng 163,473. Những tọa độ đó là nơi mà thời gian mọc và lặn mặt trời trên được tính toán.