Đi tới nội dung

Masindi

Western Region, Uganda

11:47:45pm
23:47 trên đồng hồ 24 giờ

Thứ 2, 28 Tháng 9 2026

EAT · UTC+3 Africa/Kampala Không có giờ mùa hè 🌙 Đêm
Độ lệch UTC
UTC+3
Muộn
Africa/KampalaEAT
Mặt trời mọc
6:40 am
Mặt trời lặn
6:46 pm
Ánh sáng ban ngày
12 hours 6 minutes
Thời gian mùa hè
Không bao giờĐộ lệch chuẩn cả năm

Daylight saving in Masindi

Đồng hồ ở đây không thay đổi: khu vực này vẫn ở cùng một khoảng cách cả năm.

Masindi đã ở lại EAT (UTC+3) suốt cả năm, có nghĩa là sự khác biệt với những nơi thay đổi đồng hồ của họ chuyển động một giờ hai lần một năm mà không có Masindi làm gì cả.

Masindi time to your time

Masindi
11:47pm
Africa/Kampala · UTC+3
→
Thời gian của anh. (UTC)
8:47pm
Được phát hiện từ trình duyệt của bạn

Cần một thời gian cụ thể chứ không phải bây giờ? Dùng trình chuyển đổi đầy đủ.

Thời gian gọi với London

Cả hai vị trí đều hoạt động giữa 11am và 17:00 trong Kampala, 9am đến 2pm ở đầu kia.

12am
10pm
1am
11pm
2am
12am
3am
1am
4am
2am
5am
3am
6am
4am
7am
5am
8am
6am
9am
7am
10am
8am
11am
9am
12pm
10am
1pm
11am
2pm
12pm
3pm
1pm
4pm
2pm
5pm
3pm
6pm
4pm
7pm
5pm
8pm
6pm
9pm
7pm
10pm
8pm
11pm
9pm
Cả hai đều làm việc. giờ làm việc ở đây thức dậy ngủ

Khác biệt giờ giữa Masindi và các thành phố lớn

Thành phốThời gian địa phương24 giờKhác biệt
Los Angeles PDT 1:47 pm 13:47 10 hours phía sau
Mexico City CST 2:47 pm 14:47 9 hours phía sau
Chicago CDT 3:47 pm 15:47 8 hours phía sau
New York City EDT 4:47 pm 16:47 7 hours phía sau
Toronto EDT 4:47 pm 16:47 7 hours phía sau
São Paulo UTC-3 5:47 pm 17:47 6 hours phía sau
London BST 9:47 pm 21:47 2 hours phía sau
Paris CEST 10:47 pm 22:47 1 hour phía sau
Berlin CEST 10:47 pm 22:47 1 hour phía sau
Johannesburg SAST 10:47 pm 22:47 1 hour phía sau
Moscow MSK 11:47 pm 23:47 cùng lúc
Cairo EEST 11:47 pm 23:47 cùng lúc
Dubai UTC+4 12:47 am Tue 00:47 1 hour trước
Delhi IST 2:17 am Tue 02:17 2 hours 30 minutes trước
Shanghai CST 4:47 am Tue 04:47 5 hours trước
Tokyo JST 5:47 am Tue 05:47 6 hours trước
Sydney AEST 6:47 am Tue 06:47 7 hours trước
Auckland NZDT 9:47 am Tue 09:47 10 hours trước

Về Masindi

Dân số
110500
Tọa độ
1,674, 31,715
Vùng
Western Region, Uganda
Khu vực IANA
Africa/Kampala
Trời trưa
12:43 pm

Mặt trời mọc và lặn trên được tính toán từ các tọa độ này với phương trình mặt trời NOAA: không tìm thấy từ một bảng, và không giống như của thành phố lân cận.

Gần đây và liên quan

Câu hỏi người ta hỏi

Giờ ở Masindi là bao nhiêu?

Nó là 11:47 pm (23:47 trên đồng hồ 24 giờ) trên Thứ 2, 28 Tháng 9 2026 trong Masindi. Đồng hồ trên trang này được cập nhật mỗi giây và được đặt từ máy chủ, không phải từ thiết bị của bạn, vì vậy nó vẫn đúng ngay cả khi đồng hồ của bạn bị lệch.

Masindi ở vùng giờ nào?

Masindi dùng múi giờ Africa/Kampala, hiện tại là EAT (UTC+3). Đây là một số IANA để đặt vào một lời mời lịch hoặc cột cơ sở dữ liệu: các ký tự ngắn như EAT là mơ hồ, số IANA không.

Có phải giờ Masindi đang là giờ mùa hè không?

Không, và nó không bao giờ là. Masindi ở lại EAT (UTC+3) suốt cả năm.

Hôm nay mặt trời mọc và lặn ở Masindi là lúc nào?

Mặt trời mọc lúc 6:40 am và lặn lúc 6:46 pm hôm nay, cho 12 hours 6 minutes ánh sáng ban ngày.

Còn bao nhiêu giờ nữa là Masindi của Los Angeles?

Masindi là 10 hours trước Los Angeles. Khi nó là 11:47 pm trong Masindi, nó là 1:47 pm trong Los Angeles. Bảng so sánh đầy đủ trên trang này bao gồm 20 thành phố lớn và tự tính toán lại khi cả hai đầu thay đổi đồng hồ.

Chính xác thì Masindi ở đâu?

Masindi nằm trong Western Region, Uganda, tại 1.67° N, 31.71° E, với dân số khoảng 110,500. Những tọa độ đó là nơi mà thời gian mọc và lặn mặt trời trên được tính toán.