Mùa và chữ viết tắt
Những từ ngắn gọn mơ hồ (IST có nghĩa là ba thứ khác nhau cách nhau 4½ giờ, CST có nghĩa là ba thứ cách nhau 14 giờ) được viết ở trên cùng thay vì chọn một cái nào đó một cách lặng lẽ.
Tên viết tắt
| Mã | Tên | Bây giờ | Độ lệch | |
|---|---|---|---|---|
| UTC | Coordinated Universal Time | 1:42 pm | UTC+0 | |
| GMT | Greenwich Mean Time | 1:42 pm | UTC+0 | mơ hồ |
| EST | Eastern Standard Time | 9:42 am | UTC-4 | mơ hồ |
| EDT | Eastern Daylight Time | 9:42 am | UTC-4 | |
| CST | Central Standard Time | 8:42 am | UTC-5 | mơ hồ |
| CDT | Central Daylight Time | 8:42 am | UTC-5 | |
| MST | Mountain Standard Time | 7:42 am | UTC-6 | mơ hồ |
| MDT | Mountain Daylight Time | 7:42 am | UTC-6 | |
| PST | Pacific Standard Time | 6:42 am | UTC-7 | mơ hồ |
| PDT | Pacific Daylight Time | 6:42 am | UTC-7 | |
| AKST | Alaska Standard Time | 5:42 am | UTC-8 | |
| HST | Hawaii-Aleutian Standard Time | 3:42 am | UTC-10 | |
| AST | Atlantic / Arabia Standard Time | 10:42 am | UTC-3 | mơ hồ |
| NST | Newfoundland Standard Time | 11:12 am | UTC-2:30 | |
| BST | British Summer Time | 2:42 pm | UTC+1 | mơ hồ |
| WET | Western European Time | 2:42 pm | UTC+1 | |
| CET | Central European Time | 3:42 pm | UTC+2 | |
| CEST | Central European Summer Time | 3:42 pm | UTC+2 | |
| EET | Eastern European Time | 4:42 pm | UTC+3 | |
| EEST | Eastern European Summer Time | 4:42 pm | UTC+3 | |
| MSK | Moscow Time | 4:42 pm | UTC+3 | |
| TRT | Turkey Time | 4:42 pm | UTC+3 | |
| IRST | Iran Standard Time | 5:12 pm | UTC+3:30 | |
| GST | Gulf Standard Time | 5:42 pm | UTC+4 | |
| PKT | Pakistan Standard Time | 6:42 pm | UTC+5 | |
| IST | India / Irish / Israel Standard Time | 7:12 pm | UTC+5:30 | mơ hồ |
| NPT | Nepal Time | 7:27 pm | UTC+5:45 | |
| ICT | Indochina Time | 8:42 pm | UTC+7 | |
| WIB | Western Indonesian Time | 8:42 pm | UTC+7 | |
| SGT | Singapore Time | 9:42 pm | UTC+8 | |
| MYT | Malaysia Time | 9:42 pm | UTC+8 | |
| HKT | Hong Kong Time | 9:42 pm | UTC+8 | |
| PHT | Philippine Time | 9:42 pm | UTC+8 | |
| JST | Japan Standard Time | 10:42 pm | UTC+9 | |
| KST | Korea Standard Time | 10:42 pm | UTC+9 | |
| AWST | Australian Western Standard Time | 9:42 pm | UTC+8 | |
| ACST | Australian Central Standard Time | 11:12 pm | UTC+9:30 | |
| AEST | Australian Eastern Standard Time | 11:42 pm | UTC+10 | |
| AEDT | Australian Eastern Daylight Time | 11:42 pm | UTC+10 | |
| NZST | New Zealand Standard Time | 2:42 am | UTC+13 | |
| NZDT | New Zealand Daylight Time | 2:42 am | UTC+13 | |
| CHST | Chamorro Standard Time | 11:42 pm | UTC+10 | |
| SAST | South Africa Standard Time | 3:42 pm | UTC+2 | |
| EAT | East Africa Time | 4:42 pm | UTC+3 | |
| CAT | Central Africa Time | 3:42 pm | UTC+2 | |
| WAT | West Africa Time | 2:42 pm | UTC+1 | |
| BRT | Brasília Time | 10:42 am | UTC-3 | |
| ART | Argentina Time | 10:42 am | UTC-3 | |
| CLT | Chile Standard Time | 10:42 am | UTC-3 | |
| COT | Colombia Time | 8:42 am | UTC-5 | |
| PET | Peru Time | 8:42 am | UTC-5 | |
| VET | Venezuela Time | 9:42 am | UTC-4 |
Độ lệch GMT và UTC
Một offset cố định không bao giờ chuyển đổi cho giờ mùa hè, nhưng các nơi ngồi ở đó thay đổi hai lần một năm, vì vậy mỗi trang tính lại danh sách của nó trực tiếp.
Hoa Kỳ, theo bang
Kể cả những điều khó hiểu: Arizona không thay đổi đồng hồ, Indiana chỉ bắt đầu vào năm 2006, và năm tiểu bang được cắt nửa bởi ranh giới vùng.
Đồng hồ bỏ qua muộn cả
Hai lần trong một ngày mà không có chúng: một lần từ năm 1793, một lần từ năm 1998, cả hai đều chia ngày thành ngàn và cả hai đều sống ở đây.